Get Adobe Flash player

Quảng cáo

Năm mới 2013 gữa

Hỗ trợ trực tuyến

Tổng đài tiếp nhận đăng ký khám: 02193.866.843

Hỗ trợ từ xa

Đang có 44 khách và không thành viên đang online

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
( ĐƠN GIÁ BHYT: Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh BHYT thực hiện theo thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 05/07/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư 39
ĐƠN GIÁ THU PHÍ:  Khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ BHYT thực hiện theo Nghị quyết số 40/2019/NQ-HDND ngày 11/12/2019)
STT TÊN DỊCH VỤ DVT GIÁ
BHYT
GIÁ
THU PHÍ
1 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen Lần 68.000 68.000
2 Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) Lần 193.000 193.000
3 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Lần 130.000 130.000
4 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Lần 148.000 148.000
5 Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo Lần 3.579.000 3.579.000
6 Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học Lần 2.851.000 2.851.000
7 Bẻ cuốn mũi Lần 133.000 133.000
8 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 144.000 144.000
9 Bóc giả mạc Lần 82.100 82.100
10 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng Lần 178.000 178.000
11 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1.274.000 1.274.000
12 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1.274.000 1.274.000
13 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo Lần 2.721.000 2.721.000
14 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo Lần 2.721.000 2.721.000
15 Bóc nhân xơ vú Lần 984.000 984.000
16 Bóc phúc mạc bên phải Lần 4.670.000 4.670.000
17 Bóc phúc mạc bên trái Lần 4.670.000 4.670.000
18 Bóc phúc mạc douglas Lần 4.670.000 4.670.000
19 Bóc phúc mạc phủ tạng Lần 4.670.000 4.670.000
20 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang Lần 4.947.000 4.947.000
21 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu Lần 4.947.000 4.947.000
22 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng Lần 4.670.000 4.670.000
23 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn Lần 2.562.000 2.562.000
24 Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống Lần 5.413.000 5.413.000
25 Bơm hơi / khí tiền phòng Lần 740.000 740.000
26 Bơm hơi vòi nhĩ Lần 115.000 115.000
27 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất [Chưa bao gồm hóa chất] Lần 198.000 198.000
28 Bơm rửa lệ đạo Lần 36.700 36.700
29 Bơm rửa màng phổi Lần 216.000 216.000
30 Bơm rửa phế quản Lần 1.461.000 1.461.000
31 Bơm thông lệ đạo Lần 94.400 94.400
32 Bơm thông lệ đạo Lần 59.400 59.400
33 Bơm thuốc thanh quản Lần 20.500 20.500
34 Bơm túi giãn da vùng da đầu Lần 3.895.000 3.895.000
35 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Lần 216.000 216.000
36 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh Lần 479.000 479.000
37 Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) lần 1.279.000 1.279.000
38 Bột Corset Minerve,Cravate Lần 624.000 624.000
39 Bột Corset Minerve,Cravate Lần 344.000 344.000
40 Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau Lần 5.197.000 5.197.000
41 Các phẫu thuật cắt tuỵ khác Lần 4.485.000 4.485.000
42 Các phẫu thuật đường mật khác Lần 4.699.000 4.699.000
43 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần 2.561.000 2.561.000
44 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA Lần 116.000 116.000
45 Cầm máu mũi bằng Merocel Lần 205.000 205.000
46 Cầm máu mũi bằng Merocel Lần 275.000 275.000
47 Cầm máu nhu mô gan Lần 5.273.000 5.273.000
48 Cắm niệu quản bàng quang Lần 2.851.000 2.851.000
49 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Lần 339.000 339.000
50 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc Lần 479.000 479.000
51 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Lần 479.000 479.000
52 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần 479.000 479.000
53 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu Lần 4.151.000 4.151.000
54 Cắt  ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa Lần 8.529.000 8.529.000
55 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp Lần 4.166.000 4.166.000
56 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
57 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng Lần 4.166.000 4.166.000
58 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
59 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng Lần 4.166.000 4.166.000
60 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
61 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ Lần 4.166.000 4.166.000
62 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 3.345.000 3.345.000
63 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần 4.468.000 4.468.000
64 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc Lần 3.345.000 3.345.000
65 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm Lần 4.468.000 4.468.000
66 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Lần 3.345.000 3.345.000
67 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ Lần 4.166.000 4.166.000
68 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
69 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu  giáp nhân Lần 4.166.000 4.166.000
70 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
71 Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật Lần 8.641.000 8.641.000
72 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên Lần 3.726.000 3.726.000
73 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên Lần 3.726.000 3.726.000
74 Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư Lần 3.726.000 3.726.000
75 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 2.772.000 2.772.000
76 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần 4.281.000 4.281.000
77 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần 3.345.000 3.345.000
78 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần 4.468.000 4.468.000
79 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 4.166.000 4.166.000
80 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân Lần 4.166.000 4.166.000
81 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
82 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 Lần 4.913.000 4.913.000
83 Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ Lần 6.788.000 6.788.000
84 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da Lần 5.305.000 5.305.000
85 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần 1.104.000 1.104.000
86 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Lần 2.761.000 2.761.000
87 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Lần 2.761.000 2.761.000
88 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần 1.242.000 1.242.000
89 Cắt bỏ chắp có bọc Lần 78.400 78.400
90 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch Lần 4.151.000 4.151.000
91 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2.269.000 2.269.000
92 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 2.269.000 2.269.000
93 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3.818.000 3.818.000
94 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3.268.000 3.268.000
95 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2.886.000 2.886.000
96 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3.268.000 3.268.000
97 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2.298.000 2.298.000
98 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 2.298.000 2.298.000
99 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở  trẻ em Lần 3.285.000 3.285.000
100 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3.755.000 3.755.000
101 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2.920.000 2.920.000
102 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3.285.000 3.285.000
103 Cắt bỏ khối u tá tuỵ Lần 10.817.000 10.817.000
104 Cắt bỏ nang tụy Lần 4.485.000 4.485.000
105 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Lần 820.000 820.000
106 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm Lần 2.927.000 2.927.000
107 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài Lần 740.000 740.000
108 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên Lần 9.029.000 9.029.000
109 Cắt bỏ tinh hoàn Lần 2.321.000 2.321.000
110 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần 2.321.000 2.321.000
111 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên Lần 4.166.000 4.166.000
112 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
113 Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên Lần 5.485.000 5.485.000
114 Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm Lần 7.761.000 7.761.000
115 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm Lần 3.144.000 3.144.000
116 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần 4.670.000 4.670.000
117 Cắt bỏ u xương thái dương Lần 3.243.000 3.243.000
118 Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da Lần 3.243.000 3.243.000
119 Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ Lần 5.659.000 5.659.000
120 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú Lần 2.944.000 2.944.000
121 Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc Lần 5.712.000 5.712.000
122 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm Lần 1.126.000 1.126.000
123 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Lần 705.000 705.000
124 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm Lần 1.234.000 1.234.000
125 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm Lần 1.126.000 1.126.000
126 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần 705.000 705.000
127 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm Lần 1.234.000 1.234.000
128 Cắt các u ác tuyến dưới hàm Lần 4.623.000 4.623.000
129 Cắt các u ác tuyến giáp Lần 6.560.000 6.560.000
130 Cắt các u ác tuyến giáp Lần 4.166.000 4.166.000
131 Cắt các u ác tuyến mang tai Lần 4.623.000 4.623.000
132 Cắt các u lành tuyến giáp Lần 1.784.000 1.784.000
133 Cắt các u lành vùng cổ Lần 2.627.000 2.627.000
134 Cắt các u nang giáp móng Lần 2.133.000 2.133.000
135 Cắt các u nang mang Lần 1.234.000 1.234.000
136 Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ Lần 8.529.000 8.529.000
137 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Lần 32.900 32.900
138 Cắt chỉ khâu giác mạc Lần 32.900 32.900
139 Cắt chỉ khâu kết mạc Lần 32.900 32.900
140 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 117.000 117.000
141 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác Lần 32.900 32.900
142 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi Lần 32.900 32.900
143 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi Lần 32.900 32.900
144 Cắt chi và vét hạch do ung thư Lần 3.741.000 3.741.000
145 Cắt chỏm nang gan Lần 2.851.000 2.851.000
146 Cắt cổ bàng quang Lần 5.305.000 5.305.000
147 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) Lần 5.550.000 5.550.000
148 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo Lần 4.109.000 4.109.000
149 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi Lần 5.550.000 5.550.000
150 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng Lần 4.109.000 4.109.000
151 Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh Lần 4.728.000 4.728.000
152 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa Lần 1.104.000 1.104.000
153 Cắt cụt cẳng chân do ung thư Lần 3.741.000 3.741.000
154 Cắt cụt cánh tay do ung thư Lần 3.741.000 3.741.000
155 Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Lần 3.741.000 3.741.000
156 Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Lần 3.741.000 3.741.000
157 Cắt cụt cổ tử cung Lần 2.747.000 2.747.000
158 Cắt cụt đùi do ung thư Lần 3.741.000 3.741.000
159 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ Lần 4.151.000 4.151.000
160 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ + nạo vét hạch bẹn hai bên Lần 4.151.000 4.151.000
161 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn Lần 6.933.000 6.933.000
162 Cắt dạ dày do ung thư Lần 7.266.000 7.266.000
163 Cắt dạ dày hình chêm Lần 3.579.000 3.579.000
164 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay Lần 4.470.000 4.470.000
165 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần 4.470.000 4.470.000
166 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài Lần 4.470.000 4.470.000
167 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần 2.498.000 2.498.000
168 Cắt dị dạng  bạch mạch đầu mặt cổ Lần 3.093.000 3.093.000
169 Cắt đoạn đại tràng nối ngay Lần 4.470.000 4.470.000
170 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann Lần 4.470.000 4.470.000
171 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài Lần 4.470.000 4.470.000
172 Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp Lần 3.579.000 3.579.000
173 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần 4.629.000 4.629.000
174 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) Lần 4.629.000 4.629.000
175 Cắt đoạn trực tràng nối ngay Lần 4.470.000 4.470.000
176 Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn Lần 4.470.000 4.470.000
177 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần 4.470.000 4.470.000
178 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn Lần 4.470.000 4.470.000
179 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp Lần 4.470.000 4.470.000
180 Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 2.887.000 2.887.000
181 Cắt đuôi tụy bảo tồn lách Lần 4.485.000 4.485.000
182 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách Lần 4.485.000 4.485.000
183 Cắt đường mật ngoài gan Lần 4.399.000 4.399.000
184 Cắt gan phải Lần 8.133.000 8.133.000
185 Cắt gan toàn bộ Lần 8.133.000 8.133.000
186 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần 4.166.000 4.166.000
187 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
188 Cắt gan trái Lần 8.133.000 8.133.000
189 Cắt hẹp bao quy đầu Lần 1.242.000 1.242.000
190 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 4.010.000 4.010.000
191 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 4.010.000 4.010.000
192 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3.274.000 3.274.000
193 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3.274.000 3.274.000
194 Cắt khối tá tụy Lần 10.817.000 10.817.000
195 Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân Lần 10.817.000 10.817.000
196 Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị Lần 10.817.000 10.817.000
197 Cắt lách bán phần Lần 4.472.000 4.472.000
198 Cắt lách bệnh lý Lần 4.472.000 4.472.000
199 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách Lần 4.472.000 4.472.000
200 Cắt lách do chấn thương Lần 4.472.000 4.472.000
201 Cắt lại dạ dày Lần 7.266.000 7.266.000
202 Cắt lại đại tràng do ung thư Lần 4.470.000 4.470.000
203 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính Lần 2.477.000 2.477.000
204 Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực Lần 3.750.000 3.750.000
205 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
Lần 246.000 246.000
206 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
Lần 392.000 392.000
207 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
Lần 616.000 616.000
208 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái
tháo đường
Lần 616.000 616.000
209 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường Lần 246.000 246.000
210 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần 158.000 158.000
211 Cắt mạc nối lớn Lần 4.670.000 4.670.000
212 Cắt màng ngăn tá tràng Lần 2.498.000 2.498.000
213 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử Lần 934.000 934.000
214 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Lần 4.470.000 4.470.000
215 Cắt một bên phổi do ung thư Lần 8.641.000 8.641.000
216 Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ Lần 4.623.000 4.623.000
217 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) Lần 4.232.000 4.232.000
218 Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ Lần 4.498.000 4.498.000
219 Cắt một phần tuỵ Lần 4.485.000 4.485.000
220 Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư Lần 8.641.000 8.641.000
221 Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư Lần 8.641.000 8.641.000
222 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Lần 455.000 455.000
223 Cắt nang thừng tinh hai bên Lần 2.754.000 2.754.000
224 Cắt nang thừng tinh một bên Lần 1.784.000 1.784.000
225 Cắt nang vùng sàn miệng Lần 2.777.000 2.777.000
226 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm Lần 4.623.000 4.623.000
227 Cắt nang xương hàm khó Lần 2.927.000 2.927.000
228 Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái Lần 4.399.000 4.399.000
229 Cắt nhiều đoạn ruột non Lần 4.629.000 4.629.000
230 Cắt nối niệu đạo sau Lần 4.151.000 4.151.000
231 Cắt nối niệu đạo trước Lần 4.151.000 4.151.000
232 Cắt nối niệu quản Lần 3.044.000 3.044.000
233 Cắt phanh lưỡi Lần 729.000 729.000
234 Cắt phổi không điển hình do ung thư Lần 8.641.000 8.641.000
235 Cắt phổi và màng phổi Lần 8.641.000 8.641.000
236 Cắt polyp cổ tử cung Lần 1.935.000 1.935.000
237 Cắt polyp ống tai [Gây mê] Lần 1.990.000 1.990.000
238 Cắt polyp ống tai [Gây tê] Lần 602.000 602.000
239 Cắt polype trực tràng Lần 1.038.000 1.038.000
240 Cắt ruột non hình chêm Lần 3.579.000 3.579.000
241 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 2.561.000 2.561.000
242 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần 2.561.000 2.561.000
243 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần 2.561.000 2.561.000
244 Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause Lần 4.288.000 4.288.000
245 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình Lần 3.609.000 3.609.000
246 Cắt sẹo khâu kín Lần 3.288.000 3.288.000
247 Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy Lần 4.629.000 4.629.000
248 Cắt thận đơn thuần Lần 4.232.000 4.232.000
249 Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách Lần 4.485.000 4.485.000
250 Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch lần 4.232.000 4.232.000
251 Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch Lần 4.232.000 4.232.000
252 Cắt thân và đuôi tuỵ Lần 4.485.000 4.485.000
253 Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu Lần 4.232.000 4.232.000
254 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không  cố định IOL Lần 1.212.000 1.212.000
255 Cắt thị thần kinh Lần 740.000 740.000
256 Cắt thực quản nội soi ngực phải Lần 5.814.000 5.814.000
257 Cắt thực quản nội soi ngực và bụng Lần 5.814.000 5.814.000
258 Cắt thực quản nội soi qua khe hoành Lần 5.814.000 5.814.000
259 Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực Lần 8.641.000 8.641.000
260 Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất Lần 8.641.000 8.641.000
261 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại Lần 8.641.000 8.641.000
262 Cắt toàn bộ dạ dày Lần 7.266.000 7.266.000
263 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non Lần 7.266.000 7.266.000
264 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống Lần 7.266.000 7.266.000
265 Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng Lần 4.470.000 4.470.000
266 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo Lần 4.470.000 4.470.000
267 Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn Lần 4.470.000 4.470.000
268 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng Lần 2.498.000 2.498.000
269 Cắt toàn bộ ruột non Lần 4.629.000 4.629.000
270 Cắt toàn bộ thận và niệu quản Lần 4.232.000 4.232.000
271 Cắt toàn bộ thận và niệu quản Lần 4.232.000 4.232.000
272 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Lần 3.876.000 3.876.000
273 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng Lần 6.130.000 6.130.000
274 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp Lần 5.485.000 5.485.000
275 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần 7.761.000 7.761.000
276 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp Lần 5.485.000 5.485.000
277 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần 7.761.000 7.761.000
278 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần 4.166.000 4.166.000
279 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
280 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 4.166.000 4.166.000
281 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
282 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc Lần 4.166.000 4.166.000
283 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
284 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ Lần 5.485.000 5.485.000
285 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm Lần 7.761.000 7.761.000
286 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng Lần 5.485.000 5.485.000
287 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm Lần 7.761.000 7.761.000
288 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Lần 4.166.000 4.166.000
289 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
290 Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII Lần 4.623.000 4.623.000
291 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Lần 455.000 455.000
292 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá Lần 9.029.000 9.029.000
293 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên Lần 6.145.000 6.145.000
294 Cắt túi mật Lần 4.523.000 4.523.000
295 Cắt túi thừa đại tràng Lần 3.579.000 3.579.000
296 Cắt túi thừa tá tràng Lần 2.561.000 2.561.000
297 Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp Lần 4.166.000 4.166.000
298 Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
299 Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính Lần 4.166.000 4.166.000
300 Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
301 Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức Lần 4.166.000 4.166.000
302 Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
303 Cắt u  nang buồng trứng và phần phụ Lần 2.944.000 2.944.000
304 Cắt u amidan Lần 3.771.000 3.771.000
305 Cắt u bàng quang đường trên Lần 5.434.000 5.434.000
306 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi Lần 4.565.000 4.565.000
307 Cắt u bao gân Lần 1.784.000 1.784.000
308 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi Lần 5.914.000 5.914.000
309 Cắt u buồng trứng qua nội soi Lần 5.071.000 5.071.000
310 Cắt u cơ vùng hàm mặt Lần 2.627.000 2.627.000
311 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da Lần 1.234.000 1.234.000
312 Cắt u da mi không ghép Lần 724.000 724.000
313 Cắt u dây thần kinh số VIII Lần 6.065.000 6.065.000
314 Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ Lần 5.529.000 5.529.000
315 Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt Lần 1.234.000 1.234.000
316 Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt Lần 1.234.000 1.234.000
317 Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt Lần 1.234.000 1.234.000
318 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép Lần 1.154.000 1.154.000
319 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc Lần 840.000 840.000
320 Cắt u lành dương vật Lần 1.965.000 1.965.000
321 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 1.784.000 1.784.000
322 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm Lần 1.784.000 1.784.000
323 Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải Lần 3.241.000 3.241.000
324 Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái Lần 3.241.000 3.241.000
325 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần 1.242.000 1.242.000
326 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên Lần 455.000 455.000
327 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm Lần 415.000 415.000
328 Cắt u lưỡi lành tính Lần 2.754.000 2.754.000
329 Cắt u mạc treo ruột Lần 4.670.000 4.670.000
330 Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ Lần 2.993.000 2.993.000
331 Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên Lần 3.093.000 3.093.000
332 Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt Lần 3.093.000 3.093.000
333 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Lần 1.784.000 1.784.000
334 Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ Lần 7.245.000 7.245.000
335 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ Lần 3.093.000 3.093.000
336 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm Lần 3.014.000 3.014.000
337 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm Lần 1.965.000 1.965.000
338 Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm Lần 8.329.000 8.329.000
339 Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó Lần 3.093.000 3.093.000
340 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm Lần 2.754.000 2.754.000
341 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm Lần 3.093.000 3.093.000
342 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da Lần 1.234.000 1.234.000
343 Cắt u mi cả bề dày không ghép Lần 724.000 724.000
344 Cắt u mi cả bề dày không vá Lần 724.000 724.000
345 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Lần 1.334.000 1.334.000
346 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Lần 834.000 834.000
347 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm Lần 834.000 834.000
348 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm Lần 1.334.000 1.334.000
349 Cắt u môi lành tính có tạo hình Lần 1.234.000 1.234.000
350 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần 1.206.000 1.206.000
351 Cắt u nang buồng trứng Lần 2.944.000 2.944.000
352 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 2.944.000 2.944.000
353 Cắt u nang men răng, ghép xương Lần 1.049.000 1.049.000
354 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản Lần 6.686.000 6.686.000
355 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương Lần 3.746.000 3.746.000
356 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần 3.950.000 3.950.000
357 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt Lần 1.234.000 1.234.000
358 Cắt u sau phúc mạc Lần 5.712.000 5.712.000
359 Cắt u sùi đầu miệng sáo Lần 1.206.000 1.206.000
360 Cắt u tá tràng Lần 2.561.000 2.561.000
361 Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương Lần 3.746.000 3.746.000
362 Cắt u thần kinh vùng hàm mặt Lần 3.093.000 3.093.000
363 Cắt u thận lành Lần 2.851.000 2.851.000
364 Cắt u thành âm đạo Lần 2.048.000 2.048.000
365 Cắt u thành âm đạo Lần 2.048.000 2.048.000
366 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung Lần 6.111.000 6.111.000
367 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung Lần 6.111.000 6.111.000
368 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Lần 6.933.000 6.933.000
369 Cắt u trung thất Lần 10.311.000 10.311.000
370 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực Lần 10.311.000 10.311.000
371 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII Lần 4.623.000 4.623.000
372 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Lần 4.623.000 4.623.000
373 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Lần 3.144.000 3.144.000
374 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi Lần 4.623.000 4.623.000
375 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi Lần 3.144.000 3.144.000
376 Cắt u tuyến nước bọt mang tai Lần 4.623.000 4.623.000
377 Cắt u tuyến nước bọt phụ Lần 4.623.000 4.623.000
378 Cắt u tuyến nước bọt phụ Lần 3.144.000 3.144.000
379 Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) Lần 6.117.000 6.117.000
380 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên Lần 4.166.000 4.166.000
381 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
382 Cắt u tuyến thượng thận 2 bên Lần 5.485.000 5.485.000
383 Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm Lần 6.560.000 6.560.000
384 Cắt u vú lành  tính Lần 2.862.000 2.862.000
385 Cắt u vú lành tính Lần 2.862.000 2.862.000
386 Cắt u vùng hàm mặt phức tạp Lần 2.993.000 2.993.000
387 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Lần 1.234.000 1.234.000
388 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên  3 cm Lần 1.234.000 1.234.000
389 Cắt u xương sụn lành tính Lần 3.746.000 3.746.000
390 Cắt u xương sườn 1 xương Lần 3.746.000 3.746.000
391 Cắt u xương sườn nhiều xương Lần 3.746.000 3.746.000
392 Cắt u xương, sụn Lần 3.746.000 3.746.000
393 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn Lần 2.562.000 2.562.000
394 Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng Lần 6.130.000 6.130.000
395 Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ Lần 7.629.000 7.629.000
396 Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình Lần 3.789.000 3.789.000
397 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình Lần 3.789.000 3.789.000
398 Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má Lần 3.243.000 3.243.000
399 Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ Lần 3.243.000 3.243.000
400 Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng … Lần 5.529.000 5.529.000
401 Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ Lần 6.788.000 6.788.000
402 Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa Lần 8.529.000 8.529.000
403 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm Lần 1.234.000 1.234.000
404 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm Lần 1.234.000 1.234.000
405 Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc Lần 2.754.000 2.754.000
406 Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ Lần 2.754.000 2.754.000
407 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm Lần 2.754.000 2.754.000
408 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm Lần 1.784.000 1.784.000
409 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống Lần 4.232.000 4.232.000
410 Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình Lần 7.629.000 7.629.000
411 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay Lần 2.862.000 2.862.000
412 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay Lần 4.803.000 4.803.000
413 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch  dưới hàm và hạch cổ Lần 7.629.000 7.629.000
414 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch  dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ Lần 7.629.000 7.629.000
415 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa Lần 7.629.000 7.629.000
416 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên Lần 4.803.000 4.803.000
417 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách Lần 4.803.000 4.803.000
418 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần 682.000 682.000
419 Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn Lần 3.817.000 3.817.000
420 Cấy chỉ Lần 143.000 143.000
421 Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Lần 143.000 143.000
422 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh Lần 143.000 143.000
423 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần 143.000 143.000
424 Cấy chỉ điều trị bại não Lần 143.000 143.000
425 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược Lần 143.000 143.000
426 Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ Lần 143.000 143.000
427 Cấy chỉ điều trị bí đái Lần 143.000 143.000
428 Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 143.000 143.000
429 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Lần 143.000 143.000
430 Cấy chỉ điều trị chứng ù tai Lần 143.000 143.000
431 Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ Lần 143.000 143.000
432 Cấy chỉ điều trị đái dầm Lần 143.000 143.000
433 Cấy chỉ điều trị đái dầm Lần 143.000 143.000
434 Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ Lần 143.000 143.000
435 Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh Lần 143.000 143.000
436 Cấy chỉ điều trị đau dạ dày Lần 143.000 143.000
437 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 143.000 143.000
438 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 143.000 143.000
439 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 143.000 143.000
440 Cấy chỉ điều trị đau lưng Lần 143.000 143.000
441 Cấy chỉ điều trị đau lưng Lần 143.000 143.000
442 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ Lần 143.000 143.000
443 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn Lần 143.000 143.000
444 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 143.000 143.000
445 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 143.000 143.000
446 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ Lần 143.000 143.000
447 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt Lần 143.000 143.000
448 Cấy chỉ điều trị di tinh Lần 143.000 143.000
449 Cấy chỉ điều trị dị ứng Lần 143.000 143.000
450 Cấy chỉ điều trị động kinh Lần 143.000 143.000
451 Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 143.000 143.000
452 Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác Lần 143.000 143.000
453 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực Lần 143.000 143.000
454 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị Lần 143.000 143.000
455 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Lần 143.000 143.000
456 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Lần 143.000 143.000
457 Cấy chỉ điều trị hen phế quản Lần 143.000 143.000
458 Cấy chỉ điều trị hen phế quản Lần 143.000 143.000
459 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 143.000 143.000
460 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 143.000 143.000
461 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 143.000 143.000
462 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình Lần 143.000 143.000
463 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 143.000 143.000
464 Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ Lần 143.000 143.000
465 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Lần 143.000 143.000
466 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Lần 143.000 143.000
467 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Lần 143.000 143.000
468 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Lần 143.000 143.000
469 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Lần 143.000 143.000
470 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Lần 143.000 143.000
471 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Lần 143.000 143.000
472 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Lần 143.000 143.000
473 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 143.000 143.000
474 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 143.000 143.000
475 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 143.000 143.000
476 Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Lần 143.000 143.000
477 Cấy chỉ điều trị liệt dương Lần 143.000 143.000
478 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người Lần 143.000 143.000
479 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 143.000 143.000
480 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 143.000 143.000
481 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 143.000 143.000
482 Cấy chỉ điều trị liệtchi dưới Lần 143.000 143.000
483 Cấy chỉ điều trị liệtchi trên Lần 143.000 143.000
484 Cấy chỉ điều trị mất ngủ Lần 143.000 143.000
485 Cấy chỉ điều trị mất ngủ Lần 143.000 143.000
486 Cấy chỉ điều trị mày đay Lần 143.000 143.000
487 Cấy chỉ điều trị nấc Lần 143.000 143.000
488 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc Lần 143.000 143.000
489 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Lần 143.000 143.000
490 Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt Lần 143.000 143.000
491 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Lần 143.000 143.000
492 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 143.000 143.000
493 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình Lần 143.000 143.000
494 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 143.000 143.000
495 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ Lần 143.000 143.000
496 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược Lần 143.000 143.000
497 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài Lần 143.000 143.000
498 Cấy chỉ điều trị teo cơ Lần 143.000 143.000
499 Cấy chỉ điều trị thất ngôn Lần 143.000 143.000
500 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn Lần 143.000 143.000
501 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính Lần 143.000 143.000
502 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 143.000 143.000
503 Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp Lần 143.000 143.000
504 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 143.000 143.000
505 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh Lần 143.000 143.000
506 Cấy chỉ điều trị trĩ Lần 143.000 143.000
507 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta Lần 143.000 143.000
508 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 143.000 143.000
509 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Lần 143.000 143.000
510 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Lần 143.000 143.000
511 Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang Lần 143.000 143.000
512 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Lần 143.000 143.000
513 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Lần 143.000 143.000
514 Cấy chỉ điều trị viêm xoang Lần 143.000 143.000
515 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 143.000 143.000
516 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Cái 535.000 535.000
517 Cell bloc (khối tế bào) Lần 234.000 234.000
518 Chăm sóc bệnh  nhân dị ứng thuốc nặng Lần 158.000 158.000
519 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Lần 57.600 57.600
520 Chẩn đoán điện thần kinh cơ Lần 58.500 58.500
521 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị Laser Doppler Lần 293.000 293.000
522 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu Lần 5.273.000 5.273.000
523 Chi phí vận chuyển [Bệnh viện Bạch Mai] Lít 18.100 18.100
524 Chích áp xe quanh Amidan Lần 263.000 263.000
525 Chích áp xe quanh Amidan Lần 729.000 729.000
526 Chích áp xe sàn miệng Lần 263.000 263.000
527 Chích áp xe sàn miệng Lần 729.000 729.000
528 Chích áp xe tầng sinh môn Lần 807.000 807.000
529 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần 263.000 263.000
530 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần 729.000 729.000
531 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 831.000 831.000
532 Chích áp xe vú Lần 219.000 219.000
533 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần 78.400 78.400
534 Chích dẫn lưu túi lệ Lần 78.400 78.400
535 Chích mủ mắt Lần 452.000 452.000
536 Chích rạch áp xe nhỏ Lần 186.000 186.000
537 Chích rạch màng nhĩ Lần 61.200 61.200
538 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần 790.000 790.000
539 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường Lần 186.000 186.000
540 Chỉnh chỉ sau mổ lác Lần 598.000 598.000
541 Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước Lần 3.570.000 3.570.000
542 Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con Lần 5.916.000 5.916.000
543 Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con Lần 3.720.000 3.720.000
544 Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh Lần 2.758.000 2.758.000
545 Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) Lần 3.250.000 3.250.000
546 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) Lần 3.750.000 3.750.000
547 Chlamydia test nhanh Lần 71.600 71.600
548 Chlamydia test nhanh Lần 71.600 71.600
549 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng Lần 880.000 880.000
550 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm lần 597.000 597.000
551 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) Lần 107.000 107.000
552 Chọc dịch tủy sống Lần 107.000 107.000
553 Chọc dịch tủy sống Lần 107.000 107.000
554 Chọc dò dịch màng phổi Lần 137.000 137.000
555 Chọc dò dịch não tuỷ Lần 107.000 107.000
556 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Lần 137.000 137.000
557 Chọc dò màng ngoài tim Lần 247.000 247.000
558 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Lần 247.000 247.000
559 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Lần 247.000 247.000
560 Chọc dò ổ bụng cấp cứu [màng bụng hoặc màng phổi] Lần 137.000 137.000
561 Chọc dò túi cùng Douglas Lần 280.000 280.000
562 Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh lần 107.000 107.000
563 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim Lần 247.000 247.000
564 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm  trong điều trị viêm tụy cấp Lần 176.000 176.000
565 Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu Lần 597.000 597.000
566 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter Lần 143.000 143.000
567 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter Lần 143.000 143.000
568 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Lần 166.000 166.000
569 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm Lần 221.000 221.000
570 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Lần 216.000 216.000
571 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm Lần 523.000 523.000
572 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng Lần 137.000 137.000
573 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm Lần 247.000 247.000
574 Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm Lần 247.000 247.000
575 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm Lần 152.000 152.000
576 Chọc hút dịch vành tai Lần 52.600 52.600
577 Chọc hút dịch, khí trung thất Lần 143.000 143.000
578 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm Lần 152.000 152.000
579 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Lần 732.000 732.000
580 Chọc hút khí màng phổi lần 143.000 143.000
581 Chọc hút kim nhỏ các hạch Lần 258.000 258.000
582 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Lần 258.000 258.000
583 Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt Lần 258.000 258.000
584 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 555.000 555.000
585 Chọc hút kim nhỏ mô mềm Lần 258.000 258.000
586 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp Lần 258.000 258.000
587 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt Lần 258.000 258.000
588 Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 176.000 176.000
589 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm Lần 177.000 177.000
590 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm Lần 431.000 431.000
591 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Lần 732.000 732.000
592 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 558.000 558.000
593 Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính Lần 1.183.000 1.183.000
594 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 152.000 152.000
595 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần 110.000 110.000
596 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Lần 151.000 151.000
597 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm Lần 151.000 151.000
598 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Lần 152.000 152.000
599 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Lần 732.000 732.000
600 Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản Lần 2.897.000 2.897.000
601 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Lần 221.000 221.000
602 Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 722.000 722.000
603 Chọc rửa xoang hàm Lần 278.000 278.000
604 Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) Lần 1.560.000 1.560.000
605 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 176.000 176.000
606 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần 137.000 137.000
607 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần 176.000 176.000
608 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu Lần 176.000 176.000
609 Chườm ngải Lần 35.500 35.500
610 Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] Lần 5.598.000 5.598.000
611 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [Có thuốc cản quang] lần 632.000 632.000
612 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [Không có thuốc cản quang] Lần 522.000 522.000
613 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
614 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không thuốc] Lần 1.446.000 1.446.000
615 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 632.000 632.000
616 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1.701.000 1.701.000
617 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 522.000 522.000
618 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1.446.000 1.446.000
619 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 632.000 632.000
620 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1.701.000 1.701.000
621 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 522.000 522.000
622 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1.446.000 1.446.000
623 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 632.000 632.000
624 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1.701.000 1.701.000
625 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 522.000 522.000
626 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1.446.000 1.446.000
627 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) lần 632.000 632.000
628 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
629 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) lần 632.000 632.000
630 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
631 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy) lần 632.000 632.000
632 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
633 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) lần 632.000 632.000
634 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
635 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) lần 632.000 632.000
636 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
637 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) lần 632.000 632.000
638 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
639 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) Lần 522.000 522.000
640 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) Lần 522.000 522.000
641 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) Lần 522.000 522.000
642 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) lần 632.000 632.000
643 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
644 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) Lần 522.000 522.000
645 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) lần 632.000 632.000
646 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
647 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không thuốc] Lần 1.446.000 1.446.000
648 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) lần 632.000 632.000
649 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy) Lần 1.701.000 1.701.000
650 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 632.000 632.000
651 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1.701.000 1.701.000
652 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 522.000 522.000
653 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1.446.000 1.446.000
654 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 632.000 632.000
655 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1.701.000 1.701.000
656 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 522.000 522.000
657 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1.446.000 1.446.000
658 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) lần 632.000 632.000
659 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
660 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) lần 632.000 632.000
661 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
662 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) Lần 522.000 522.000
663 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64- 128 dãy) [không thuốc] Lần 1.446.000 1.446.000
664 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) Lần 522.000 522.000
665 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64- 128 dãy) [không thuốc] Lần 1.446.000 1.446.000
666 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) Lần 1.446.000 1.446.000
667 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
668 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) Lần 522.000 522.000
669 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không thuốc] Lần 1.446.000 1.446.000
670 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy) [có thuốc] Lần 3.451.000 3.451.000
671 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy) [không thuốc] Lần 3.128.000 3.128.000
672 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) lần 632.000 632.000
673 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
674 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 1-32 dãy)
lần 632.000 632.000
675 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 64-128 dãy) [có thuốc]
Lần 1.701.000 1.701.000
676 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
(từ 1-32 dãy) [Có thuốc]
lần 632.000 632.000
677 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
(từ 1-32 dãy)[Không thuốc]
Lần 522.000 522.000
678 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
(từ 64-128 dãy) [có thuốc]
Lần 1.701.000 1.701.000
679 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
(từ 64-128 dãy) [không thuốc]
Lần 1.446.000 1.446.000
680 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.)
Lần 1.701.000 1.701.000
681 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.)
Lần 1.446.000 1.446.000
682 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.)
Lần 2.985.000 2.985.000
683 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.)
Lần 2.731.000 2.731.000
684 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Lần 522.000 522.000
685 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
lần 632.000 632.000
686 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc]
Lần 1.701.000 1.701.000
687 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không thuốc]
Lần 1.446.000 1.446.000
688 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) Lần 522.000 522.000
689 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64- 128 dãy) [không thuốc] Lần 1.446.000 1.446.000
690 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 632.000 632.000
691 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1.701.000 1.701.000
692 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 522.000 522.000
693 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1.446.000 1.446.000
694 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) Lần 522.000 522.000
695 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không thuốc] Lần 1.446.000 1.446.000
696 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) Lần 522.000 522.000
697 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không thuốc] Lần 1.446.000 1.446.000
698 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) lần 632.000 632.000
699 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1.701.000 1.701.000
700 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 522.000 522.000
701 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1.446.000 1.446.000
702 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 632.000 632.000
703 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1.701.000 1.701.000
704 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)   522.000 522.000
705 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) lần 632.000 632.000
706 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
707 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không thuốc] Lần 1.446.000 1.446.000
708 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) Lần 632.000 632.000
709 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
710 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) lần 632.000 632.000
711 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
712 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 632.000 632.000
713 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1.701.000 1.701.000
714 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 522.000 522.000
715 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1.446.000 1.446.000
716 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) lần 632.000 632.000
717 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1.701.000 1.701.000
718 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc  (từ 1-32 dãy) Lần 522.000 522.000
719 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) Lần 1.446.000 1.446.000
720 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) Lần 632.000 632.000
721 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc] Lần 1.701.000 1.701.000
722 Chụp cộng hưởng từ  vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
723 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
724 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
725 Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản Lần 2.214.000 2.214.000
726 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
727 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
728 Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng
 (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
Lần 3.165.000 3.165.000
729 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
730 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
731 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
732 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
733 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) lần 1.311.000 1.311.000
734 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
735 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
736 Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
737 Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
738 Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
739 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
740 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
741 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
742 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
743 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu (1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
744 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
745 Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
746 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T) Lần 8.665.000 8.665.000
747 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) Lần 8.665.000 8.665.000
748 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
749 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
750 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
751 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
752 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) lần 1.311.000 1.311.000
753 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
754 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
755 Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
756 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
757 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
758 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
759 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
760 Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
761 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
762 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
763 Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) (0.2-1.5T) Lần 3.165.000 3.165.000
764 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) Lần 3.165.000 3.165.000
765 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) Lần 3.165.000 3.165.000
766 Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
767 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
768 Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) Lần 3.165.000 3.165.000
769 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
770 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách,
thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T)
Lần 2.214.000 2.214.000
771 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách,
thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T)
Lần 1.311.000 1.311.000
772 Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng
(bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T)
Lần 2.214.000 2.214.000
773 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
774 Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
775 Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
776 Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh Lần 2.214.000 2.214.000
777 Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản Lần 2.214.000 2.214.000
778 Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản Lần 2.214.000 2.214.000
779 Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) Lần 2.214.000 2.214.000
780 Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt Lần 1.311.000 1.311.000
781 Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản Lần 3.165.000 3.165.000
782 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
783 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
784 Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) Lần 3.165.000 3.165.000
785 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
786 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
787 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
788 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
789 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
790 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến,
đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
Lần 2.214.000 2.214.000
791 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến,
đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
Lần 2.214.000 2.214.000
792 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
793 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
794 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) Lần 1.311.000 1.311.000
795 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2.214.000 2.214.000
796 Chụp đáy mắt không huỳnh quang Lần 214.000 214.000
797 Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) Lần 5.598.000 5.598.000
798 Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) Lần 5.598.000 5.598.000
799 Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) Lần 5.598.000 5.598.000
800 Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) Lần 5.598.000 5.598.000
801 Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) Lần 5.598.000 5.598.000
802 Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) Lần 5.598.000 5.598.000
803 Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) Lần 5.598.000 5.598.000
804 Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) Lần 5.598.000 5.598.000
805 Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) Lần 5.598.000 5.598.000
806 Chụp động mạch vành Lần 5.916.000 5.916.000
807 Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) Lần 5.598.000 5.598.000
808 Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) Lần 9.116.000 9.116.000
809 Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) Lần 5.598.000 5.598.000
810 Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) Lần 5.598.000 5.598.000
811 Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) Lần 5.598.000 5.598.000
812 Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) Lần 5.598.000 5.598.000
813 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi Cái 265.000 265.000
814 Chụp tuỷ bằng MTA Cái 265.000 265.000
815 Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
816 Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
817 Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
818 Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng Lần 7.816.000 7.816.000
819 Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
820 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền Lần 9.066.000 9.066.000
821 Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền Lần 9.066.000 9.066.000
822 Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
823 Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
824 Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
825 Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Lần 9.066.000 9.066.000
826 Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền Lần 9.066.000 9.066.000
827 Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền Lần 5.598.000 5.598.000
828 Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
829 Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
830 Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền Lần 9.066.000 9.066.000
831 Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
832 Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Lần 5.598.000 5.598.000
833 Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Lần 9.066.000 9.066.000
834 Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
835 Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
836 Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
837 Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
838 Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
839 Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
840 Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
841 Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
842 Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
843 Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
844 Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
845 Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
846 Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
847 Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
848 Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
849 Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Lần 9.066.000 9.066.000
850 Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
851 Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
852 Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
853 Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt Lần 9.116.000 9.116.000
854 Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
855 Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
856 Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
857 Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
858 Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
859 Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
860 Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
861 Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da Lần 205.000 205.000
862 Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền Lần 2.103.000 2.103.000
863 Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
864 Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
865 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu Lần 206.000 206.000
866 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng Lần 609.000 609.000
867 Chụp Xquang Blondeau Lần 65.400 65.400
868 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần 65.400 65.400
869 Chụp Xquang Chausse III Lần 65.400 65.400
870 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần 97.200 97.200
871 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Lần 97.200 97.200
872 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Lần 122.000 122.000
873 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần 97.200 97.200
874 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần 97.200 97.200
875 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Lần 97.200 97.200
876 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Lần 97.200 97.200
877 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze Lần 65.400 65.400
878 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Lần 97.200 97.200
879 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Lần 97.200 97.200
880 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Lần 97.200 97.200
881 Chụp Xquang đại tràng Lần 264.000 264.000
882 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Lần 65.400 65.400
883 Chụp Xquang đường dò Lần 406.000 406.000
884 Chụp Xquang đường mật qua Kehr Lần 240.000 240.000
885 Chụp Xquang hàm chếch một bên Lần 65.400 65.400
886 Chụp Xquang Hirtz Lần 65.400 65.400
887 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng Lần 65.400 65.400
888 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Lần 97.200 97.200
889 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Lần 122.000 122.000
890 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 97.200 97.200
891 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Lần 65.400 65.400
892 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Lần 65.400 65.400
893 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Lần 65.400 65.400
894 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 97.200 97.200
895 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Lần 65.400 65.400
896 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Lần 97.200 97.200
897 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Lần 65.400 65.400
898 Chụp Xquang khớp vai thẳng Lần 65.400 65.400
899 Chụp Xquang khung chậu thẳng Lần 65.400 65.400
900 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Lần 97.200 97.200
901 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Lần 65.400 65.400
902 Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi Lần 240.000 240.000
903 Chụp Xquang mỏm trâm Lần 65.400 65.400
904 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Lần 65.400 65.400
905 Chụp Xquang ngực thẳng Lần 65.400 65.400
906 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng Lần 564.000 564.000
907 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Lần 609.000 609.000
908 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng [số hóa] Lần 564.000 564.000
909 Chụp Xquang ống tuyến sữa Lần 386.000 386.000
910 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) Lần 65.400 65.400
911 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) Lần 97.200 97.200
912 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) Lần 65.400 65.400
913 Chụp Xquang răng toàn cảnh [Số hóa 1 phim] Lần 65.400 65.400
914 Chụp Xquang ruột non [số hóa] Lần 224.000 224.000
915 Chụp Xquang Schuller Lần 65.400 65.400
916 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng [Số hóa 2 phim] Lần 97.200 97.200
917 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [Số hóa 1 phim] Lần 65.400 65.400
918 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Lần 65.400 65.400
919 Chụp Xquang Stenvers Lần 65.400 65.400
920 Chụp Xquang tại giường Lần 65.400 65.400
921 Chụp Xquang tại phòng mổ lần 65.400 65.400
922 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Lần 224.000 224.000
923 Chụp Xquang thực quản dạ dày Lần 224.000 224.000
924 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng Lần 122.000 122.000
925 Chụp Xquang tử cung vòi trứng Lần 371.000 371.000
926 Chụp Xquang tử cung vòi trứng Lần 411.000 411.000
927 Chụp Xquang tuyến nước bọt Lần 386.000 386.000
928 Chụp Xquang tuyến vú Lần 94.200 94.200
929 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Lần 97.200 97.200
930 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 97.200 97.200
931 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 97.200 97.200
932 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Lần 97.200 97.200
933 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng lần 97.200 97.200
934 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần 97.200 97.200
935 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Lần 97.200 97.200
936 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Lần 65.400 65.400
937 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 97.200 97.200
938 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 97.200 97.200
939 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Lần 65.400 65.400
940 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Lần 97.200 97.200
941 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Lần 97.200 97.200
942 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Lần 97.200 97.200
943 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng Lần 6.816.000 6.816.000
944 Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
945 Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền Lần 9.666.000 9.666.000
946 Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Lần 9.066.000 9.066.000
947 Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
948 Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền Lần 9.116.000 9.116.000
949 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành Lần 6.816.000 6.816.000
950 Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay Lần 2.963.000 2.963.000
951 Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung Lần 2.963.000 2.963.000
952 Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật Lần 4.957.000 4.957.000
953 Chuyển ngón có cuống mạch nuôi Lần 6.153.000 6.153.000
954 Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước Lần 3.325.000 3.325.000
955 Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu Lần 4.957.000 4.957.000
956 Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu Lần 4.957.000 4.957.000
957 Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền Lần 3.325.000 3.325.000
958 Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu Lần 4.957.000 4.957.000
959 Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu Lần 4.957.000 4.957.000
960 CMV đo tải lượng hệ thống tự động Lần 1.824.000 1.824.000
961 Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) Lần 2.851.000 2.851.000
962 Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc Lần 5.328.000 5.328.000
963 Cố định cột sống và cánh chậu Lần 5.328.000 5.328.000
964 Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) Lần 5.328.000 5.328.000
965 Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF) Lần 5.328.000 5.328.000
966 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản Lần 49.900 49.900
967 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 49.900 49.900
968 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới Lần 2.829.000 2.829.000
969 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên Lần 2.829.000 2.829.000
970 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm lần 363.000 363.000
971 Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính Lần 693.000 693.000
972 Coronavirus Real-time PCR lần 734.000 734.000
973 Cụt chấn thương cổ và bàn chân Lần 2.887.000 2.887.000
974 Cứu Lần 35.500 35.500
975 Cứu điều trị  rối loạn cảm giác đầu chi thể  hàn Lần 35.500 35.500
976 Cứu điều trị bại não thể hàn Lần 35.500 35.500
977 Cứu điều trị bí đái thể hàn Lần 35.500 35.500
978 Cứu điều trị bí đái thể hàn Lần 35.500 35.500
979 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Lần 35.500 35.500
980 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Lần 35.500 35.500
981 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Lần 35.500 35.500
982 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Lần 35.500 35.500
983 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn Lần 35.500 35.500
984 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Lần 35.500 35.500
985 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Lần 35.500 35.500
986 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Lần 35.500 35.500
987 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Lần 35.500 35.500
988 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn Lần 35.500 35.500
989 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Lần 35.500 35.500
990 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Lần 35.500 35.500
991 Cứu điều trị di tinh thể hàn Lần 35.500 35.500
992 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Lần 35.500 35.500
993 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn Lần 35.500 35.500
994 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Lần 35.500 35.500
995 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Lần 35.500 35.500
996 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Lần 35.500 35.500
997 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Lần 35.500 35.500
998 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Lần 35.500 35.500
999 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Lần 35.500 35.500
1000 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn Lần 35.500 35.500
1001 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn Lần 35.500 35.500
1002 Cứu điều trị liệt dương thể hàn Lần 35.500 35.500
1003 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Lần 35.500 35.500
1004 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Lần 35.500 35.500
1005 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn Lần 35.500 35.500
1006 Cứu điều trị nấc thể hàn Lần 35.500 35.500
1007 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Lần 35.500 35.500
1008 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Lần 35.500 35.500
1009 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn Lần 35.500 35.500
1010 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn Lần 35.500 35.500
1011 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn Lần 35.500 35.500
1012 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Lần 35.500 35.500
1013 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Lần 35.500 35.500
1014 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn Lần 35.500 35.500
1015 Cứu điều trị ù tai thể hàn Lần 35.500 35.500
1016 Cứu điều trịliệt thể hàn Lần 35.500 35.500
1017 Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền Lần 2.103.000 2.103.000
1018 Dẫn lưu áp xe gan Lần 2.832.000 2.832.000
1019 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Lần 1.751.000 1.751.000
1020 Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền Lần 2.103.000 2.103.000
1021 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần 2.832.000 2.832.000
1022 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan Lần 2.832.000 2.832.000
1023 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Lần 231.000 231.000
1024 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca Lần 979.000 979.000
1025 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần Lần 1.242.000 1.242.000
1026 Dẫn lưu bể thận tối thiểu Lần 1.751.000 1.751.000
1027 Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền Lần 2.103.000 2.103.000
1028 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Lần 1.183.000 1.183.000
1029 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm Lần 597.000 597.000
1030 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 835.000 835.000
1031 Dẫn lưu đài bể thận qua da Lần 917.000 917.000
1032 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính Lần 1.183.000 1.183.000
1033 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 597.000 597.000
1034 Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền Lần 3.616.000 3.616.000
1035 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng Lần 2.514.000 2.514.000
1036 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ Lần 185.000 185.000
1037 Dẫn lưu màng ngoài tim Lần 247.000 247.000
1038 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ Lần 185.000 185.000
1039 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 678.000 678.000
1040 Dẫn lưu nang tụy Lần 2.664.000 2.664.000
1041 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Lần 1.751.000 1.751.000
1042 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ Lần 1.199.000 1.199.000
1043 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 917.000 917.000
1044 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu Lần 1.751.000 1.751.000
1045 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Lần 1.751.000 1.751.000
1046 Đánh nhau Lần 150.000 150.000
1047 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Lần 32.900 32.900
1048 Đặt catheter lọc máu cấp cứu lần 1.126.000 1.126.000
1049 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên lần 21.400 21.400
1050 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng Lần 653.000 653.000
1051 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng Lần 653.000 653.000
1052 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 653.000 653.000
1053 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Lần 1.126.000 1.126.000
1054 Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền Lần 2.103.000 2.103.000
1055 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da Lần 653.000 653.000
1056 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng Lần 21.400 21.400
1057 Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) lần 762.000 762.000
1058 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu lần 762.000 762.000
1059 Đặt máy khử rung tự động Lần 1.625.000 1.625.000
1060 Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim Lần 1.625.000 1.625.000
1061 Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z) Lần 5.328.000 5.328.000
1062 Đặt nội khí quản Lần 568.000 568.000
1063 Đặt ống nội khí quản Lần 568.000 568.000
1064 Đặt ống nội khí quản Lần 568.000 568.000
1065 Đặt ống thông dạ dày lần 90.100 90.100
1066 Đặt ống thông dạ dày Lần 90.100 90.100
1067 Đặt ống thông dạ dày Lần 90.100 90.100
1068 Đặt ống thông dạ dày Lần 90.100 90.100
1069 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Lần 90.100 90.100
1070 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang lần 90.100 90.100
1071 Đặt ống thông hậu môn Lần 82.100 82.100
1072 Đặt ống thông hậu môn Lần 82.100 82.100
1073 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản Lần 917.000 917.000
1074 Đặt ống thông khí màng nhĩ Lần 3.040.000 3.040.000
1075 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh Lần 653.000 653.000
1076 Đặt sonde bàng quang Lần 90.100 90.100
1077 Đặt sonde hậu môn Lần 82.100 82.100
1078 Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt lần 2.756.000 2.756.000
1079 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng Lần 3.579.000 3.579.000
1080 Demodex soi tươi Lần 41.700 41.700
1081 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Lần 130.000 130.000
1082 Điện châm Lần 67.300 67.300
1083 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện Lần 67.300 67.300
1084 Điện châm điều trị  hội chứng stress Lần 67.300 67.300
1085 Điện châm điều trị  liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 67.300 67.300
1086 Điện châm điều trị  rối loạn tiêu hóa Lần 67.300 67.300
1087 Điện châm điều trị bệnh hố mắt Lần 67.300 67.300
1088 Điện châm điều trị bí đái Lần 67.300 67.300
1089 Điện châm điều trị bí đái cơ năng Lần 67.300 67.300
1090 Điện châm điều trị cảm mạo Lần 67.300 67.300
1091 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 67.300 67.300
1092 Điện châm điều trị chắp lẹo Lần 67.300 67.300
1093 Điện châm điều trị chắp lẹo Lần 67.300 67.300
1094 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Lần 67.300 67.300
1095 Điện châm điều trị chứng tic Lần 67.300 67.300
1096 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Lần 67.300 67.300
1097 Điện châm điều trị chứng ù tai Lần 67.300 67.300
1098 Điện châm điều trị đái dầm Lần 67.300 67.300
1099 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 67.300 67.300
1100 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Lần 67.300 67.300
1101 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 67.300 67.300
1102 Điện châm điều trị đau hố mắt Lần 67.300 67.300
1103 Điện châm điều trị đau lưng Lần 67.300 67.300
1104 Điện châm điều trị đau mỏi cơ Lần 67.300 67.300
1105 Điện châm điều trị đau ngực sườn Lần 67.300 67.300
1106 Điện châm điều trị đau răng Lần 67.300 67.300
1107 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ Lần 67.300 67.300
1108 Điện châm điều trị di chứng bại liệt Lần 67.300 67.300
1109 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Lần 67.300 67.300
1110 Điện châm điều trị giảm đau do zona Lần 67.300 67.300
1111 Điện châm điều trị giảm đau do Zona Lần 67.300 67.300
1112 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 67.300 67.300
1113 Điện châm điều trị giảm khứu giác Lần 67.300 67.300
1114 Điện châm điều trị giảm khứu giác Lần 67.300 67.300
1115 Điện châm điều trị giảm thị lực Lần 67.300 67.300
1116 Điện châm điều trị giảm thính lực Lần 67.300 67.300
1117 Điện châm điều trị hen phế quản Lần 67.300 67.300
1118 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 67.300 67.300
1119 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 67.300 67.300
1120 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 67.300 67.300
1121 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 67.300 67.300
1122 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy Lần 67.300 67.300
1123 Điện châm điều trị huyết áp thấp Lần 67.300 67.300
1124 Điện châm điều trị huyết áp thấp Lần 67.300 67.300
1125 Điện châm điều trị khàn tiếng Lần 67.300 67.300
1126 Điện châm điều trị khàn tiếng Lần 67.300 67.300
1127 Điện châm điều trị lác Lần 67.300 67.300
1128 Điện châm điều trị lác cơ năng Lần 67.300 67.300
1129 Điện châm điều trị liệt chi dưới Lần 67.300 67.300
1130 Điện châm điều trị liệt chi trên Lần 67.300 67.300
1131 Điện châm điều trị liệt chi trên Lần 67.300 67.300
1132 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 67.300 67.300
1133 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 67.300 67.300
1134 Điện châm điều trị liệt do tổn thương  đám rối dây thần kinh Lần 67.300 67.300
1135 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh Lần 67.300 67.300
1136 Điện châm điều trị liệt nửa người Lần 67.300 67.300
1137 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Lần 67.300 67.300
1138 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 67.300 67.300
1139 Điện châm điều trị mất ngủ Lần 67.300 67.300
1140 Điện châm điều trị nôn nấc Lần 67.300 67.300
1141 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Lần 67.300 67.300
1142 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần 67.300 67.300
1143 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác Lần 67.300 67.300
1144 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 67.300 67.300
1145 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 67.300 67.300
1146 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 67.300 67.300
1147 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Lần 67.300 67.300
1148 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Lần 67.300 67.300
1149 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 67.300 67.300
1150 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 67.300 67.300
1151 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá Lần 67.300 67.300
1152 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần 67.300 67.300
1153 Điện châm điều trị stress Lần 67.300 67.300
1154 Điện châm điều trị sụp mi Lần 67.300 67.300
1155 Điện châm điều trị tăng huyết áp Lần 67.300 67.300
1156 Điện châm điều trị táo bón Lần 67.300 67.300
1157 Điện châm điều trị teo cơ Lần 67.300 67.300
1158 Điện châm điều trị thất ngôn Lần 67.300 67.300
1159 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính Lần 67.300 67.300
1160 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 67.300 67.300
1161 Điện châm điều trị thoái hoá khớp Lần 67.300 67.300
1162 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 67.300 67.300
1163 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh Lần 67.300 67.300
1164 Điện châm điều trị ù tai Lần 67.300 67.300
1165 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta Lần 67.300 67.300
1166 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh Lần 67.300 67.300
1167 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 67.300 67.300
1168 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Lần 67.300 67.300
1169 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Lần 67.300 67.300
1170 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 67.300 67.300
1171 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 67.300 67.300
1172 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 67.300 67.300
1173 Điện di huyết sắc tố Lần 358.000 358.000
1174 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) Lần 161.000 161.000
1175 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) Lần 29.000 29.000
1176 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 29.000 29.000
1177 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt Lần 67.300 67.300
1178 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh Lần 67.300 67.300
1179 Điện mãng châm điều trị bí đái Lần 67.300 67.300
1180 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Lần 67.300 67.300
1181 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón Lần 67.300 67.300
1182 Điện mãng châm điều trị chứng tic Lần 67.300 67.300
1183 Điện mãng châm điều trị đái dầm Lần 67.300 67.300
1184 Điện mãng châm điều trị đau đầu Lần 67.300 67.300
1185 Điện mãng châm điều trị đau lưng Lần 67.300 67.300
1186 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ Lần 67.300 67.300
1187 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn Lần 67.300 67.300
1188 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu Lần 67.300 67.300
1189 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 67.300 67.300
1190 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ Lần 67.300 67.300
1191 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 67.300 67.300
1192 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực Lần 67.300 67.300
1193 Điện mãng châm điều trị hen phế quản Lần 67.300 67.300
1194 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 67.300 67.300
1195 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy Lần 67.300 67.300
1196 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp Lần 67.300 67.300
1197 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng Lần 67.300 67.300
1198 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới Lần 67.300 67.300
1199 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên Lần 67.300 67.300
1200 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 67.300 67.300
1201 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người Lần 67.300 67.300
1202 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp Lần 67.300 67.300
1203 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 67.300 67.300
1204 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên Lần 67.300 67.300
1205 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện Lần 67.300 67.300
1206 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần  kinh chức năng sau chấn thương sọ não Lần 67.300 67.300
1207 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 67.300 67.300
1208 Điện mãng châm điều trị stress Lần 67.300 67.300
1209 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược Lần 67.300 67.300
1210 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp Lần 67.300 67.300
1211 Điện mãng châm điều trị teo cơ Lần 67.300 67.300
1212 Điện mãng châm điều trị thất ngôn Lần 67.300 67.300
1213 Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp Lần 67.300 67.300
1214 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 67.300 67.300
1215 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh Lần 67.300 67.300
1216 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh Lần 67.300 67.300
1217 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 67.300 67.300
1218 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 67.300 67.300
1219 Điện não đồ thường quy Lần 64.300 64.300
1220 Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt Lần 67.300 67.300
1221 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Lần 67.300 67.300
1222 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 67.300 67.300
1223 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Lần 67.300 67.300
1224 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp Lần 67.300 67.300
1225 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Lần 67.300 67.300
1226 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Lần 67.300 67.300
1227 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên Lần 67.300 67.300
1228 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh Lần 67.300 67.300
1229 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 67.300 67.300
1230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 67.300 67.300
1231 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện Lần 67.300 67.300
1232 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Lần 67.300 67.300
1233 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 67.300 67.300
1234 Điện nhĩ châm điều trị táo bón Lần 67.300 67.300
1235 Điện nhĩ châm điều trị thống kinh Lần 67.300 67.300
1236 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Lần 67.300 67.300
1237 Điện tim thường Lần 32.800 32.800
1238 Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục Lần 61.400 61.400
1239 Điều trị bằng bùn Lần 61.400 61.400
1240 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 41.400 41.400
1241 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần 45.400 45.400
1242 Điều trị bằng điện vi dòng Lần 28.800 28.800
1243 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Lần 45.400 45.400
1244 Điều trị bằng dòng giao thoa Lần 28.800 28.800
1245 Điều trị bằng Laser công suất thấp Lần 47.400 47.400
1246 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch Lần 53.600 53.600
1247 Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo Lần 47.400 47.400
1248 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần 45.800 45.800
1249 Điều trị bằng nước khoáng Lần 61.400 61.400
1250 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 233.000 233.000
1251 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 233.000 233.000
1252 Điều trị bằng Parafin Lần 42.400 42.400
1253 Điều trị bằng siêu âm Lần 45.600 45.600
1254 Điều trị bằng sóng cực ngắn Lần 34.900 34.900
1255 Điều trị bằng sóng ngắn Lần 34.900 34.900
1256 Điều trị bằng sóng xung kích Lần 61.700 61.700
1257 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 35.200 35.200
1258 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Lần 34.200 34.200
1259 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Lần 34.200 34.200
1260 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân Lần 34.200 34.200
1261 Điều trị bằng từ trường Lần 38.400 38.400
1262 Điều trị bằng từ trường/ Dịch vụ Lần 37.000 37.000
1263 Điều trị bằng vi sóng Lần 34.900 34.900
1264 Điều trị bệnh Basedow bằng I 13i Lần 767.000 767.000
1265 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 Lần 333.000 333.000
1266 Điều trị bớt sùi bằng Plasma Lần 333.000 333.000
1267 Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng I¹³¹ Lần 767.000 767.000
1268 Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I 13i Lần 767.000 767.000
1269 Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền Lần 3.116.000 3.116.000
1270 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333.000 333.000
1271 Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền Lần 3.116.000 3.116.000
1272 Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333.000 333.000
1273 Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ Lần 333.000 333.000
1274 Điều trị chườm ngải cứu Lần 35.500 35.500
1275 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 Lần 333.000 333.000
1276 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma Lần 333.000 333.000
1277 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 Lần 333.000 333.000
1278 Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma Lần 333.000 333.000
1279 Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333.000 333.000
1280 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Cái 460.000 460.000
1281 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA Cái 460.000 460.000
1282 Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P Lần 208.000 208.000
1283 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) lần 2.944.000 2.944.000
1284 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm lần 2.644.000 2.644.000
1285 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm lần 2.644.000 2.644.000
1286 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm lần 2.644.000 2.644.000
1287 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên Lần 312.000 312.000
1288 Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) Lần 312.000 312.000
1289 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) Lần 312.000 312.000
1290 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333.000 333.000
1291 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 Lần 333.000 333.000
1292 Điều trị hạt cơm bằng Plasma Lần 358.000 358.000
1293 Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333.000 333.000
1294 Điều trị laser hồng ngoại Lần 31.700 31.700
1295 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333.000 333.000
1296 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) Lần 406.000 406.000
1297 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) Lần 2.562.000 2.562.000
1298 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn Lần 2.562.000 2.562.000
1299 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Cái 97.000 97.000
1300 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Cái 97.000 97.000
1301 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Cái 334.000 334.000
1302 Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da Lần 285.000 285.000
1303 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333.000 333.000
1304 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 Lần 333.000 333.000
1305 Điều trị sẩn cục bằng Plasma Lần 333.000 333.000
1306 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Cái 247.000 247.000
1307 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Cái 247.000 247.000
1308 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Cái 247.000 247.000
1309 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite Cái 247.000 247.000
1310 Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc Lần 45.600 45.600
1311 Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P Lần 208.000 208.000
1312 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn Lần 285.000 285.000
1313 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 Lần 682.000 682.000
1314 Điều trị sùi mào gà bằng Plasma Lần 333.000 333.000
1315 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333.000 333.000
1316 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333.000 333.000
1317 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch Lần 2.025.000 2.025.000
1318 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Lần 35.200 35.200
1319 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Lần 34.900 34.900
1320 Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ Lần 732.000 732.000
1321 Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền Lần 3.116.000 3.116.000
1322 Điều trị tổn thương bỏng bằng máy  sưởi ấm bức xạ Lần 35.200 35.200
1323 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... Lần 159.000 159.000
1324 Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ Lần 1.798.000 1.798.000
1325 Điều trị tủy lại Cái 954.000 954.000
1326 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy Cái 925.000 925.000
1327 Điều trị tuỷ răng sữa Cái 271.000 271.000
1328 Điều trị tuỷ răng sữa Cái 382.000 382.000
1329 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Cái 565.000 565.000
1330 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Cái 795.000 795.000
1331 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Cái 422.000 422.000
1332 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Cái 925.000 925.000
1333 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Cái 565.000 565.000
1334 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Cái 795.000 795.000
1335 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Cái 925.000 925.000
1336 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Cái 422.000 422.000
1337 Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P Lần 208.000 208.000
1338 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333.000 333.000
1339 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 Lần 333.000 333.000
1340 Điều trị u mềm treo bằng Plasma Lần 333.000 333.000
1341 Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I¹³¹ -MiBG Lần 587.000 587.000
1342 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333.000 333.000
1343 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần 333.000 333.000
1344 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 Lần 333.000 333.000
1345 Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền Lần 3.116.000 3.116.000
1346 Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I Lần 15.346.000 15.346.000
1347 Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – ³²P Lần 814.000 814.000
1348 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I – Lipiodol Lần 678.000 678.000
1349 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹ Lần 920.000 920.000
1350 Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I lần 15.346.000 15.346.000
1351 Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne Lần 34.000 34.000
1352 Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma Lần 34.000 34.000
1353 Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại Lần 35.200 35.200
1354 Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ Lần 470.000 470.000
1355 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Lần 32.300 32.300
1356 Định lượng Acid Uric [Máu] lần 21.500 21.500
1357 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] Lần 80.800 80.800
1358 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] Lần 145.000 145.000
1359 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Lần 91.600 91.600
1360 Định lượng Albumin [Máu] lần 21.500 21.500
1361 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] Lần 75.400 75.400
1362 Định lượng Amylase (niệu) Lần 37.700 37.700
1363 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] Lần 204.000 204.000
1364 Định lượng Apo A₁ (Apolipoprotein A₁) [Máu] Lần 48.400 48.400
1365 Định lượng Benzodiazepin [niệu] Lần 37.700 37.700
1366 Định lượng Beta 2 Microglobulin Lần 75.400 75.400
1367 Định lượng Beta Crosslap [Máu] lần 139.000 139.000
1368 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Lần 86.200 86.200
1369 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] lần 21.500 21.500
1370 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] lần 21.500 21.500
1371 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] Lần 581.000 581.000
1372 Định lượng bổ thể C3 [Máu] Lần 59.200 59.200
1373 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] Lần 150.000 150.000
1374 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] Lần 139.000 139.000
1375 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] Lần 139.000 139.000
1376 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Lần 12.900 12.900
1377 Định lượng Canxi (niệu) Lần 24.600 24.600
1378 Định lượng Catecholamin (niệu) Lần 215.000 215.000
1379 Định lượng Catecholamin (niệu) Lần 419.000 419.000
1380 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] Lần 86.200 86.200
1381 Định lượng Ceruloplasmin [Máu] Lần 70.000 70.000
1382 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) lần 26.900 26.900
1383 Định lượng CK-MB mass [Máu] Lần 37.700 37.700
1384 Định lượng Cortisol (máu) Lần 91.600 91.600
1385 Định lượng Creatinin (máu) lần 21.500 21.500
1386 Định lượng Creatinin (niệu) Lần 16.100 16.100
1387 Định lượng CRP Lần 53.800 53.800
1388 Định lượng Cyclosphorin [Máu] Lần 323.000 323.000
1389 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] Lần 96.900 96.900
1390 Định lượng Cystatine C [Máu] Lần 86.200 86.200
1391 Định lượng Digoxin [Máu] Lần 86.200 86.200
1392 Định lượng EPO (Erythropoietin) Lần 409.000 409.000
1393 Định lượng EPO (Erythropoietin) lần 409.000 409.000
1394 Định lượng Estradiol [Máu] Lần 80.800 80.800
1395 Định lượng Ferritin [Máu] Lần 80.800 80.800
1396 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động Lần 56.500 56.500
1397 Định lượng Folate [Máu] Lần 86.200 86.200
1398 Định lượng Free kappa huyết thanh Lần 521.000 521.000
1399 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] Lần 80.800 80.800
1400 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] Lần 64.600 64.600
1401 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Lần 64.600 64.600
1402 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) Lần 12.900 12.900
1403 Định lượng Glucose [Máu] lần 21.500 21.500
1404 Định lượng Haptoglobin Lần 96.900 96.900
1405 Định lượng HbA1c [Máu] Lần 101.000 101.000
1406 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] lần 26.900 26.900
1407 Định lượng HE4 [Máu] lần 300.000 300.000
1408 Định lượng Histamine lần 989.000 989.000
1409 Định lượng Homocystein [Máu] Lần 145.000 145.000
1410 Định lượng IgA lần 64.600 64.600
1411 Định lượng IgG lần 64.600 64.600
1412 Định lượng Insulin [Máu] Lần 80.800 80.800
1413 Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần 209.000 209.000
1414 Định lượng Interleukin -1α human lần 768.000 768.000
1415 Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) lần 75.400 75.400
1416 Định lượng kháng thể C₁INH lần 744.000 744.000
1417 Định lượng kháng thể kháng C3a lần 1.063.000 1.063.000
1418 Định lượng kháng thể kháng CCP lần 593.000 593.000
1419 Định lượng kháng thể kháng Centromere lần 451.000 451.000
1420 Định lượng kháng thể kháng ENA lần 423.000 423.000
1421 Định lượng kháng thể kháng Histone lần 372.000 372.000
1422 Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 Lần 434.000 434.000
1423 Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) Lần 515.000 515.000
1424 Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM Lần 581.000 581.000
1425 Định lượng kháng thể kháng RNP-70 Lần 418.000 418.000
1426 Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro) Lần 434.000 434.000
1427 Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu Lần 709.000 709.000
1428 Định lượng kháng thể kháng tinh trùng Lần 1.016.000 1.016.000
1429 Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) Lần 492.000 492.000
1430 Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) lần 484.000 484.000
1431 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Lần 96.900 96.900
1432 Định lượng Lambda [Máu] Lần 96.900 96.900
1433 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] lần 26.900 26.900
1434 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] Lần 80.800 80.800
1435 Định lượng MPO (pANCA) lần 434.000 434.000
1436 Định lượng Myoglobin [Máu] Lần 91.600 91.600
1437 Định lượng Peptid - C lần 171.000 171.000
1438 Định lượng Phenytoin [Máu] Lần 80.800 80.800
1439 Định lượng Pre-albumin [Máu] Lần 96.900 96.900
1440 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Lần 398.000 398.000
1441 Định lượng Progesteron [Máu] Lần 80.800 80.800
1442 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] Lần 349.000 349.000
1443 Định lượng Prolactin [Máu] Lần 75.400 75.400
1444 Định lượng Protein (dịch chọc dò) lần 21.500 21.500
1445 Định lượng Protein (dịch não tuỷ) Lần 10.700 10.700
1446 Định lượng Protein (niệu) Lần 13.900 13.900
1447 Định lượng Protein toàn phần [Máu] lần 21.500 21.500
1448 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] Lần 91.600 91.600
1449 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] Lần 86.200 86.200
1450 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] Lần 236.000 236.000
1451 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] Lần 37.700 37.700
1452 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC) lần 75.400 75.400
1453 Định lượng sắt huyết thanh Lần 32.300 32.300
1454 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] Lần 204.000 204.000
1455 Định lượng Tacrolimus [Máu] Lần 724.000 724.000
1456 Định lượng Testosterol [Máu] Lần 93.700 93.700
1457 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] Lần 176.000 176.000
1458 Định lượng Theophylline [Máu] Lần 80.800 80.800
1459 Định lượng Tobramycin [Máu] lần 96.900 96.900
1460 Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR) lần 107.000 107.000
1461 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] lần 26.900 26.900
1462 Định lượng Troponin I [Máu] Lần 75.400 75.400
1463 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Lần 59.200 59.200
1464 Định lượng Urê (niệu) lần 16.100 16.100
1465 Định lượng Urê máu [Máu] lần 21.500 21.500
1466 Định lượng Vitamin B12 [Máu] Lần 75.400 75.400
1467 Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrosinkinase-1) [Máu] Lần 731.000 731.000
1468 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF – Placental Growth Factor) [Máu] Lần 731.000 731.000
1469 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) lần 39.100 39.100
1470 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) lần 39.100 39.100
1471 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) Lần 39.100 39.100
1472 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Lần 20.700 20.700
1473 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần 23.100 23.100
1474 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 31.100 31.100
1475 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần 31.100 31.100
1476 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] Lần 43.100 43.100
1477 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] Lần 43.100 43.100
1478 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Lần 43.100 43.100
1479 Đo áp lực ổ bụng lần 459.000 459.000
1480 Độ bão hòa Transferin Lần 64.600 64.600
1481 Đo biên độ điều tiết Lần 63.800 63.800
1482 Đo các chất khí trong máu Lần 215.000 215.000
1483 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm Lần 59.100 59.100
1484 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần 1.002.000 1.002.000
1485 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 706.000 706.000
1486 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 1.227.000 1.227.000
1487 Đo độ lác Lần 63.800 63.800
1488 Đo độ sâu tiền phòng Lần 192.000 192.000
1489 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] lần 21.500 21.500
1490 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần 21.500 21.500
1491 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] lần 21.500 21.500
1492 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] lần 26.900 26.900
1493 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] Lần 26.900 26.900
1494 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] Lần 26.900 26.900
1495 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] lần 80.800 80.800
1496 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần 19.200 19.200
1497 Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu] Lần 96.900 96.900
1498 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu] Lần 96.900 96.900
1499 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] Lần 26.900 26.900
1500 Đo hoạt độ Lipase [Máu] Lần 59.200 59.200
1501 Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] lần 64.600 64.600
1502 Đo khúc xạ giác mạc Javal Lần 36.200 36.200
1503 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) Lần 29.900 29.900
1504 Đo khúc xạ máy Lần 9.900 9.900
1505 Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại Lần 34.200 34.200
1506 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí] Lần 82.300 82.300
1507 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm [1 vị trí] Lần 82.300 82.300
1508 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] Lần 141.000 141.000
1509 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) Lần 25.900 25.900
1510 Đo nhĩ lượng Lần 27.400 27.400
1511 Đo phản xạ cơ bàn đạp Lần 27.400 27.400
1512 Đo thị giác 2 mắt Lần 63.800 63.800
1513 Đo thị giác tương phản Lần 63.800 63.800
1514 Đo thị trường chu biên Lần 28.800 28.800
1515 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm Lần 28.800 28.800
1516 Đo thính lực đơn âm Lần 42.400 42.400
1517 Đo tỷ trọng dịch chọc dò [Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính] Lần 4.700 4.700
1518 Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền Lần 3.116.000 3.116.000
1519 Đóng hậu môn nhân tạo Lần 4.293.000 4.293.000
1520 Đóng lỗ dò đường lệ Lần 1.440.000 1.440.000
1521 Đóng lỗ dò đường lệ Lần 809.000 809.000
1522 Đóng mở thông ruột non Lần 3.579.000 3.579.000
1523 Đóng rò trực tràng – âm đạo Lần 3.579.000 3.579.000
1524 Đóng rò trực tràng – bàng quang Lần 3.579.000 3.579.000
1525 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ Lần 222.000 222.000
1526 Đốt điện cuốn mũi dưới Lần 447.000 447.000
1527 Đốt điện cuốn mũi dưới Lần 673.000 673.000
1528 Đốt họng hạt bằng nhiệt Lần 79.100 79.100
1529 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần 47.900 47.900
1530 Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi Lần 1.235.000 1.235.000
1531 Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Lần 1.735.000 1.735.000
1532 Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm Lần 1.235.000 1.235.000
1533 Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền Lần 2.103.000 2.103.000
1534 Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Lần 1.735.000 1.735.000
1535 Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm Lần 1.235.000 1.235.000
1536 Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm Lần 1.235.000 1.235.000
1537 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da Lần 1.751.000 1.751.000
1538 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong Lần 2.664.000 2.664.000
1539 Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động Lần 178.000 178.000
1540 Ép tim ngoài lồng ngực Lần 479.000 479.000
1541 Forceps Lần 952.000 952.000
1542 Gây dính màng phổi bằng povidone 1odine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi lần 196.000 196.000
1543 Gây mê đặt canuyn ECMO Lần 699.000 699.000
1544 Gây mê rút canuyn ECMO Lần 699.000 699.000
1545 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể Lần 387.000 387.000
1546 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể Lần 387.000 387.000
1547 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng >60% DTCT hoặc có bỏng hô hấp Lần 1.075.000 1.075.000
1548 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng >60% DTCT hoặc có bỏng hô hấp Lần 1.075.000 1.075.000
1549 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 – 39% diện tích cơ thể Lần 570.000 570.000
1550 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 – 39% diện tích cơ thể Lần 570.000 570.000
1551 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 40 – 60% diện tích cơ thể Lần 764.000 764.000
1552 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 40 – 60% diện tích cơ thể Lần 764.000 764.000
1553 Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM Lần 3.750.000 3.750.000
1554 Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng Lần 333.000 333.000
1555 Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể Lần 2.647.000 2.647.000
1556 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể Lần 1.824.000 1.824.000
1557 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo Lần 2.790.000 2.790.000
1558 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2.818.000 2.818.000
1559 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 2.818.000 2.818.000
1560 Ghép da tự thân mảnh lớn trên  5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3.982.000 3.982.000
1561 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 4.267.000 4.267.000
1562 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% -  5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3.506.000 3.506.000
1563 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3.982.000 3.982.000
1564 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 6.385.000 6.385.000
1565 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 6.385.000 6.385.000
1566 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3.700.000 3.700.000
1567 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3.700.000 3.700.000
1568 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 4.907.000 4.907.000
1569 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 4.907.000 4.907.000
1570 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 4.907.000 4.907.000
1571 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 4.907.000 4.907.000
1572 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 6.481.000 6.481.000
1573 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 6.481.000 6.481.000
1574 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 6.481.000 6.481.000
1575 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 6.481.000 6.481.000
1576 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 4.321.000 4.321.000
1577 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3.907.000 3.907.000
1578 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3.907.000 3.907.000
1579 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3.344.000 3.344.000
1580 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 7.062.000 7.062.000
1581 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 5.463.000 5.463.000
1582 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 5.463.000 5.463.000
1583 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 5.463.000 5.463.000
1584 Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng Lần 517.000 517.000
1585 Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính Lần 517.000 517.000
1586 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc Lần 1.249.000 1.249.000
1587 Ghép mỡ điều trị lõm mắt Lần 858.000 858.000
1588 Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu Lần 5.692.000 5.692.000
1589 Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng Lần 333.000 333.000
1590 Ghép xương có cuống mạch nuôi Lần 4.957.000 4.957.000
1591 Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng Lần 4.634.000 4.634.000
1592 Ghi điện cơ cấp cứu lần 128.000 128.000
1593 Ghi điện cơ cấp cứu Lần 128.000 128.000
1594 Ghi điện não đồ vi tính Lần 64.300 64.300
1595 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 32.800 32.800
1596 Giác hơi Lần 33.200 33.200
1597 Giác hơi điều trị các chứng đau Lần 33.200 33.200
1598 Giác hơi điều trị cảm cúm Lần 33.200 33.200
1599 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Lần 33.200 33.200
1600 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Lần 33.200 33.200
1601 Giác hút Lần 952.000 952.000
1602 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng Lần 4.498.000 4.498.000
1603 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư­ng Lần 4.498.000 4.498.000
1604 Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau Lần 5.414.000 5.414.000
1605 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng Lần 649.000 649.000
1606 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa chống độc Ngày 427.000 427.000
1607 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày 427.000 427.000
1608 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nhi Ngày 427.000 427.000
1609 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Nội tim mạch Ngày 427.000 427.000
1610 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Ung bướu Ngày 427.000 427.000
1611 Giường Hồi sức tích cực Hạng I - Khoa Hồi sức tích cực Ngày 705.000 705.000
1612 Giường Kagazoo 01 Giường 100 100
1613 Giường Kagazoo 02 Giường 100 100
1614 Giường Kagazoo 03 Giường 100 100
1615 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày 303.800 303.800
1616 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Da liễu Ngày 303.800 303.800
1617 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Mắt Ngày 303.800 303.800
1618 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 303.800 303.800
1619 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nhi Ngày 303.800 303.800
1620 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản Ngày 303.800 303.800
1621 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt Ngày 303.800 303.800
1622 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng Ngày 303.800 303.800
1623 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướu Ngày 303.800 303.800
1624 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày 276.500 276.500
1625 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Da liễu Ngày 276.500 276.500
1626 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Mắt Ngày 276.500 276.500
1627 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 276.500 276.500
1628 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Nhi Ngày 276.500 276.500
1629 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản Ngày 276.500 276.500
1630 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt Ngày 276.500 276.500
1631 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng Ngày 276.500 276.500
1632 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ung bướu Ngày 276.500 276.500
1633 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày 241.700 241.700
1634 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Da liễu Ngày 241.700 241.700
1635 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Mắt Lần 241.700 241.700
1636 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 241.700 241.700
1637 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Nhi Ngày 241.700 241.700
1638 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản Ngày 241.700 241.700
1639 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt Ngày 241.700 241.700
1640 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng Ngày 241.700 241.700
1641 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ung bướu Ngày 241.700 241.700
1642 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày 216.500 216.500
1643 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Da liễu Ngày 216.500 216.500
1644 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Mắt Ngày 216.500 216.500
1645 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 216.500 216.500
1646 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Nhi Ngày 216.500 216.500
1647 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản Ngày 216.500 216.500
1648 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt Ngày 216.500 216.500
1649 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng Ngày 216.500 216.500
1650 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ung bướu Ngày 216.500 216.500
1651 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa chống độc Ngày 226.500 226.500
1652 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày 226.500 226.500
1653 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Hồi sức tích cực Ngày 226.500 226.500
1654 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Huyết học Ngày 226.500 226.500
1655 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Lão học Ngày 226.500 226.500
1656 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nhi Ngày 226.500 226.500
1657 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội tim mạch Ngày 226.500 226.500
1658 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa nội tổng hợp Ngày 226.500 226.500
1659 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Tâm thần Ngày 226.500 226.500
1660 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Truyền nhiễm Ngày 226.500 226.500
1661 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướu Ngày 226.500 226.500
1662 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Chấn thương chỉnh hình Ngày 203.600 203.600
1663 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Da liễu Ngày 203.600 203.600
1664 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Mắt Ngày 203.600 203.600
1665 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 203.600 203.600
1666 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Nội cơ - xương - khớp Ngày 203.600 203.600
1667 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa nội tổng hợp Ngày 203.600 203.600
1668 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản Ngày 203.600 203.600
1669 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt Ngày 203.600 203.600
1670 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Tai - Mũi - Họng Ngày 203.600 203.600
1671 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Ngày 203.600 203.600
1672 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Y học cổ truyền Ngày 203.600 203.600
1673 Giường Nội khoa loại 3 Hạng I - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Ngày 171.400 171.400
1674 Giường Nội khoa loại 3 Hạng I - Khoa Y học cổ truyền Ngày 171.400 171.400
1675 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 Hạng I - Khoa Y học cổ truyền Ngày 51.420 51.420
1676 Gỡ dính sau mổ lại Lần 2.498.000 2.498.000
1677 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường Lần 258.000 258.000
1678 Gọt giác mạc đơn thuần Lần 770.000 770.000
1679 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Lần 2.321.000 2.321.000
1680 Hào châm Lần 65.300 65.300
1681 HAV total miễn dịch tự động lần 101.000 101.000
1682 HBc IgM miễn dịch tự động lần 113.000 113.000
1683 HBc total miễn dịch tự động lần 71.600 71.600
1684 HBeAb miễn dịch tự động Lần 95.500 95.500
1685 HBeAg miễn dịch tự động Lần 95.500 95.500
1686 HBsAg miễn dịch tự động Lần 74.700 74.700
1687 HBsAg test nhanh Lần 53.600 53.600
1688 HBV đo tải lượng hệ thống tự động Lần 1.314.000 1.314.000
1689 HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) Lần 1.114.000 1.114.000
1690 HCV Ab miễn dịch tự động Lần 119.000 119.000
1691 HCV Ab test nhanh Lần 53.600 53.600
1692 HCV đo tải lượng hệ thống tự động Lần 1.324.000 1.324.000
1693 Helicobacter pylori Ag test nhanh Lần 156.000 156.000
1694 HIV Ab test nhanh Lần 53.600 53.600
1695 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động lần 130.000 130.000
1696 HIV đo tải lượng hệ thống tự động Lần 942.000 942.000
1697 Hồ sơ bệnh án lần 30.000 30.000
1698 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản Lần 559.000 559.000
1699 Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy Lần 405.000 405.000
1700 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện Lần 459.000 459.000
1701 Holter điện tâm đồ Lần 198.000 198.000
1702 Holter huyết áp Lần 198.000 198.000
1703 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần 38.200 38.200
1704 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính Lần 185.000 185.000
1705 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng Lần 185.000 185.000
1706 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng Lần 333.000 333.000
1707 Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính Lần 333.000 333.000
1708 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần 204.000 204.000
1709 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục Lần 185.000 185.000
1710 Hút đờm hầu họng Lần 11.100 11.100
1711 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. Lần 11.100 11.100
1712 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần Lần 317.000 317.000
1713 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Lần 317.000 317.000
1714 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Lần 11.100 11.100
1715 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Lần 11.100 11.100
1716 Hút huyết khối trong động mạch vành Lần 6.816.000 6.816.000
1717 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Lần 140.000 140.000
1718 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ Lần 2.860.000 2.860.000
1719 Hút thai có kiểm soát bằng nội soi Lần 4.963.000 4.963.000
1720 Hút thai dưới siêu âm Lần 456.000 456.000
1721 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang Lần 2.741.000 2.741.000
1722 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai Lần 2.407.000 2.407.000
1723 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) Lần 69.300 69.300
1724 Influenza virus A, B test nhanh Lần 170.000 170.000
1725 Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau Lần 5.197.000 5.197.000
1726 Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp Lần 546.000 546.000
1727 Khám bệnh hạng I:  Lao Lần 38.700 38.700
1728 Khám bệnh hạng I: Bỏng Lần 38.700 38.700
1729 Khám bệnh hạng I: Da Liễu Lần 38.700 38.700
1730 Khám bệnh hạng I: Mắt Lần 38.700 38.700
1731 Khám bệnh hạng I: Ngoại Lần 38.700 38.700
1732 Khám bệnh hạng I: Nhi Lần 38.700 38.700
1733 Khám bệnh hạng I: Nội Lần 38.700 38.700
1734 Khám bệnh hạng I: Nội Tiết Lần 38.700 38.700
1735 Khám bệnh hạng I: Phụ Sản Lần 38.700 38.700
1736 Khám bệnh hạng I: Phục Hồi Chức Năng Lần 38.700 38.700
1737 Khám bệnh hạng I: Răng Hàm Mặt Lần 38.700 38.700
1738 Khám bệnh hạng I: Tai Mũi Họng Lần 38.700 38.700
1739 Khám bệnh hạng I: Tâm Thần Lần 38.700 38.700
1740 Khám bệnh hạng I: Ung Bướu Lần 38.700 38.700
1741 Khám bệnh hạng I: Y Học Cổ Truyền Lần 38.700 38.700
1742 Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) Lần 244.000 244.000
1743 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA lần 288.000 288.000
1744 Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA Lần 372.000 372.000
1745 Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA Lần 400.000 400.000
1746 Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA lần 434.000 434.000
1747 Khâu  giác mạc [Khâu giác mạc đơn thuần] Lần 764.000 764.000
1748 Khâu  giác mạc [Khâu giác mạc phức tạp] Lần 1.112.000 1.112.000
1749 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ Lần 5.273.000 5.273.000
1750 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Lần 3.579.000 3.579.000
1751 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu Lần 182.000 182.000
1752 Khâu cò mi, tháo cò Lần 400.000 400.000
1753 Khâu củng mạc Lần 814.000 814.000
1754 Khâu củng mạc Lần 1.112.000 1.112.000
1755 Khâu da mi đơn giản Lần 809.000 809.000
1756 Khâu kết mạc Lần 809.000 809.000
1757 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc Lần 764.000 764.000
1758 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần 3.579.000 3.579.000
1759 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần 3.579.000 3.579.000
1760 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần 3.579.000 3.579.000
1761 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần 3.579.000 3.579.000
1762 Khâu phủ kết mạc Lần 638.000 638.000
1763 Khâu phục hồi bờ mi Lần 693.000 693.000
1764 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 1.564.000 1.564.000
1765 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng Lần 954.000 954.000
1766 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần 2.963.000 2.963.000
1767 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 1.898.000 1.898.000
1768 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II Lần 2.963.000 2.963.000
1769 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V Lần 2.963.000 2.963.000
1770 Khâu tử cung do nạo thủng Lần 2.782.000 2.782.000
1771 Khâu vết rách vành tai Lần 178.000 178.000
1772 Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên Lần 3.579.000 3.579.000
1773 Khâu vết thương lách Lần 2.851.000 2.851.000
1774 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 178.000 178.000
1775 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 237.000 237.000
1776 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ lần 178.000 178.000
1777 Khâu vết thương thành bụng Lần 1.965.000 1.965.000
1778 Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên Lần 3.579.000 3.579.000
1779 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu Lần 4.485.000 4.485.000
1780 Khâu vết thương vùng môi lần 1.242.000 1.242.000
1781 Khâu vòng cổ tử cung Lần 549.000 549.000
1782 Khâu vùi túi thừa tá tràng Lần 2.561.000 2.561.000
1783 Khí dung mũi họng Lần 20.400 20.400
1784 Khí dung thuốc cấp cứu Lần 20.400 20.400
1785 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Lần 20.400 20.400
1786 Khí dung thuốc giãn phế quản Lần 20.400 20.400
1787 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Lần 20.400 20.400
1788 Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm Lần 20.400 20.400
1789 Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT Lần 215.000 215.000
1790 Khoét chóp cổ tử cung Lần 2.747.000 2.747.000
1791 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay Lần 5.122.000 5.122.000
1792 Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột liền] Lần 335.000 335.000
1793 Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột tự cán] Lần 254.000 254.000
1794 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) Lần 335.000 335.000
1795 Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng Lần 3.895.000 3.895.000
1796 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti Lần 234.000 234.000
1797 Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính Lần 558.000 558.000
1798 Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính Lần 3.980.000 3.980.000
1799 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật Lần 1.000.000 1.000.000
1800 Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh Lần 45.300 45.300
1801 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Lần 45.300 45.300
1802 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) Lần 48.600 48.600
1803 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) Lần 48.600 48.600
1804 Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới Lần 558.000 558.000
1805 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối Lần 48.600 48.600
1806 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng Lần 48.600 48.600
1807 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối Lần 48.600 48.600
1808 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO Lần 48.600 48.600
1809 Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho bệnh nhân sau bỏng Lần 48.600 48.600
1810 Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho bệnh nhân sau bỏng Lần 48.600 48.600
1811 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO Lần 48.600 48.600
1812 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO Lần 48.600 48.600
1813 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) Lần 48.600 48.600
1814 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO Lần 48.600 48.600
1815 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO Lần 48.600 48.600
1816 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu Lần 48.600 48.600
1817 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu Lần 48.600 48.600
1818 Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính Lần 4.770.000 4.770.000
1819 Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt Lần 4.770.000 4.770.000
1820 Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt Lần 17.842.000 17.842.000
1821 Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng Lần 3.601.000 3.601.000
1822 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng Lần 4.770.000 4.770.000
1823 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính Lần 4.770.000 4.770.000
1824 Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng Lần 17.842.000 17.842.000
1825 Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo Lần 17.842.000 17.842.000
1826 Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính Lần 17.842.000 17.842.000
1827 Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết Lần 4.770.000 4.770.000
1828 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng Lần 3.601.000 3.601.000
1829 Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng Lần 3.601.000 3.601.000
1830 Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng Lần 29.000 29.000
1831 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Lần 46.900 46.900
1832 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống Lần 203.000 203.000
1833 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần 42.300 42.300
1834 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống lần 146.000 146.000
1835 Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính Lần 3.790.000 3.790.000
1836 Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch – tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch Lần 13.644.000 13.644.000
1837 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy Lần 28.500 28.500
1838 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Lần 50.700 50.700
1839 Kỹ thuật xoa bóp vùng Lần 41.800 41.800
1840 Làm hậu môn nhân tạo Lần 2.514.000 2.514.000
1841 Làm hậu môn nhân tạo Lần 2.514.000 2.514.000
1842 Làm hậu môn nhân tạo Lần 2.514.000 2.514.000
1843 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần 1.482.000 1.482.000
1844 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa Lần 2.612.000 2.612.000
1845 Làm thuốc tai Lần 20.500 20.500
1846 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Lần 20.500 20.500
1847 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần 85.600 85.600
1848 Laser châm Lần 47.400 47.400
1849 Laser điều trị U nguyên bào võng mạc Lần 406.000 406.000
1850 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai Lần 2.708.000 2.708.000
1851 Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium Lần 5.328.000 5.328.000
1852 Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương Lần 5.613.000 5.613.000
1853 Lấy bỏ u gan Lần 8.133.000 8.133.000
1854 Lấy calci kết mạc Lần 35.200 35.200
1855 Lấy cao răng Lần 77.000 77.000
1856 Lấy cao răng Lần 134.000 134.000
1857 Lấy dị vật âm đạo Lần 573.000 573.000
1858 Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)] Lần 665.000 665.000
1859 Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)] Lần 82.100 82.100
1860 Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)] Lần 327.000 327.000
1861 Lấy dị vật hạ họng Lần 40.800 40.800
1862 Lấy dị vật hốc mắt Lần 893.000 893.000
1863 Lấy dị vật họng miệng Lần 40.800 40.800
1864 Lấy dị vật kết mạc Lần 64.400 64.400
1865 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 673.000 673.000
1866 Lấy dị vật tiền phòng Lần 1.112.000 1.112.000
1867 Lấy dị vật trong củng mạc Lần 893.000 893.000
1868 Lấy dị vật trực tràng Lần 3.579.000 3.579.000
1869 Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có
lồng titanium) (ALIF)
Lần 5.328.000 5.328.000
1870 Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn Lần 4.498.000 4.498.000
1871 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ Lần 2.860.000 2.860.000
1872 Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên Lần 4.615.000 4.615.000
1873 Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên Lần 4.615.000 4.615.000
1874 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần 2.248.000 2.248.000
1875 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ Lần 4.670.000 4.670.000
1876 Lấy máu tụ bao gan Lần 5.273.000 5.273.000
1877 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần 62.900 62.900
1878 Lấy sỏi bàng quang Lần 4.098.000 4.098.000
1879 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang Lần 2.851.000 2.851.000
1880 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lần 4.098.000 4.098.000
1881 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lần 4.098.000 4.098.000
1882 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận Lần 4.098.000 4.098.000
1883 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lần 4.098.000 4.098.000
1884 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần 4.098.000 4.098.000
1885 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Lần 4.098.000 4.098.000
1886 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng Lần 1.014.000 1.014.000
1887 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng Lần 1.014.000 1.014.000
1888 Lấy sỏi san hô thận Lần 4.098.000 4.098.000
1889 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang Lần 4.098.000 4.098.000
1890 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL Lần 1.212.000 1.212.000
1891 Lấy u phúc mạc Lần 4.670.000 4.670.000
1892 Lấy u sau phúc mạc lần 5.712.000 5.712.000
1893 Lấy u sau phúc mạc Lần 5.712.000 5.712.000
1894 Lấy u xương (ghép xi măng) Lần 3.746.000 3.746.000
1895 Leptospira test nhanh Lần 138.000 138.000
1896 Lọc huyết tương (Plasmapheresis) Lần 1.636.000 1.636.000
1897 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online)
(Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Onlin
Lần 1.504.000 1.504.000
1898 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) Lần 1.541.000 1.541.000
1899 Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV) Lần 1.541.000 1.541.000
1900 Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin Lần 1.541.000 1.541.000
1901 Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp Lần 1.541.000 1.541.000
1902 Lọc máu liên tục lần 2.212.000 2.212.000
1903 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) Lần 2.212.000 2.212.000
1904 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS lần 2.212.000 2.212.000
1905 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn lần 2.212.000 2.212.000
1906 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng lần 2.212.000 2.212.000
1907 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng lần 2.212.000 2.212.000
1908 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp Lần 2.212.000 2.212.000
1909 Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích. lần 2.212.000 2.212.000
1910 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) lần 2.212.000 2.212.000
1911 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn lần 2.212.000 2.212.000
1912 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng lần 2.212.000 2.212.000
1913 Lọc và tách huyết tương chọn lọc Lần 1.636.000 1.636.000
1914 Luyện tập dưỡng sinh Lần 23.800 23.800
1915 Mai hoa châm Lần 65.300 65.300
1916 Mãng châm Lần 65.300 65.300
1917 Máu lắng (bằng máy tự động) Lần 34.600 34.600
1918 Measles virus Ab miễn dịch bán tự động Lần 252.000 252.000
1919 Mở bao sau bằng phẫu thuật Lần 590.000 590.000
1920 Mở bao sau đục bằng laser Lần 257.000 257.000
1921 Mở bè có hoặc không cắt bè Lần 1.104.000 1.104.000
1922 Mổ bóc nhân xơ vú Lần 984.000 984.000
1923 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung Lần 3.406.000 3.406.000
1924 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung Lần 3.406.000 3.406.000
1925 Mở bụng thăm dò Lần 2.514.000 2.514.000
1926 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu Lần 2.514.000 2.514.000
1927 Mở bụng thăm dò, sinh thiết Lần 2.514.000 2.514.000
1928 Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới Lần 4.498.000 4.498.000
1929 Mở dạ dày xử lý tổn thương Lần 3.579.000 3.579.000
1930 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật Lần 2.664.000 2.664.000
1931 Mở khí quản Lần 719.000 719.000
1932 Mở khí quản cấp cứu lần 719.000 719.000
1933 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng Lần 719.000 719.000
1934 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở Lần 719.000 719.000
1935 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Lần 719.000 719.000
1936 Mở khí quản thường quy Lần 719.000 719.000
1937 Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết Lần 3.285.000 3.285.000
1938 Mở màng phổi cấp cứu Lần 596.000 596.000
1939 Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột Lần 6.827.000 6.827.000
1940 Mở ngực thăm dò Lần 3.285.000 3.285.000
1941 Mở ngực thăm dò, sinh thiết Lần 3.285.000 3.285.000
1942 Mở ngực thăm dò, sinh thiết Lần 3.285.000 3.285.000
1943 Mở nhu mô gan lấy sỏi Lần 4.728.000 4.728.000
1944 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật Lần 4.499.000 4.499.000
1945 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật Lần 4.499.000 4.499.000
1946 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật Lần 4.499.000 4.499.000
1947 Mổ quặm bẩm sinh Lần 638.000 638.000
1948 Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ Lần 4.498.000 4.498.000
1949 Mở rộng lỗ sáo Lần 1.242.000 1.242.000
1950 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần 3.579.000 3.579.000
1951 Mở sào bào Lần 3.720.000 3.720.000
1952 Mở sào bào - thượng nhĩ Lần 3.720.000 3.720.000
1953 Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ Lần 3.720.000 3.720.000
1954 Mở thông bàng quang trên xương mu lần 373.000 373.000
1955 Mở thông dạ dày Lần 2.514.000 2.514.000
1956 Mở thông dạ dày bằng nội soi Lần 2.697.000 2.697.000
1957 Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền Lần 2.103.000 2.103.000
1958 Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền Lần 2.103.000 2.103.000
1959 Mở thông dạ dày ra da do ung thư Lần 2.514.000 2.514.000
1960 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần 2.514.000 2.514.000
1961 Mở thông túi mật Lần 1.965.000 1.965.000
1962 Múc nội nhãn Lần 539.000 539.000
1963 Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA Lần 889.000 889.000
1964 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert Lần 342.000 342.000
1965 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc Lần 184.000 184.000
1966 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng Lần 734.000 734.000
1967 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng Lần 734.000 734.000
1968 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng lần 734.000 734.000
1969 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc Lần 238.000 238.000
1970 Mycobacterium tuberculosis Mantoux Lần 11.900 11.900
1971 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động Lần 814.000 814.000
1972 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR Lần 358.000 358.000
1973 Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA Lần 1.514.000 1.514.000
1974 Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động Lần 167.000 167.000
1975 Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động Lần 250.000 250.000
1976 MyMycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng Lần 348.000 348.000
1977 Nắm, cố định trật khớp hàm Lần 399.000 399.000
1978 Nắm, cố định trật khớp hàm Lần 221.000 221.000
1979 Nắn sai khớp thái dương hàm lần 103.000 103.000
1980 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê lần 1.662.000 1.662.000
1981 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê lần 1.662.000 1.662.000
1982 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần 35.200 35.200
1983 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 399.000 399.000
1984 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 221.000 221.000
1985 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 Lần 335.000 335.000
1986 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 Lần 254.000 254.000
1987 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần 335.000 335.000
1988 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần 254.000 254.000
1989 Nắn, bó bột cột sống Lần 624.000 624.000
1990 Nắn, bó bột cột sống Lần 344.000 344.000
1991 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 335.000 335.000
1992 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 254.000 254.000
1993 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 335.000 335.000
1994 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 254.000 254.000
1995 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 335.000 335.000
1996 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 254.000 254.000
1997 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần 624.000 624.000
1998 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần 344.000 344.000
1999 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 335.000 335.000
2000 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 254.000 254.000


Copyright © 2013. Bản quyền thuộc về Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang.

Địa chỉ: Số 11, tổ 10, Phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.

Điên thoại: 02193.886.411, Fax: 02193.888.020.